Bảng quảng cáo

Thứ hai, ngày 20 tháng 5 năm 2013
  • Hiep Quang
    SỬ DỤNG BÃ RƯỢU KHÔ (DDGS) TRONG THỨC ĂN GIA CẦM
    26/07/2012
    Bã rượu khô là gì ? Bã rượu khô (distillers dried grais with solubes - DDGS) là sản phẩm phụ của quá trình sản xuất etanol công nghiệp của các nhà máy etanol. Trong quá trình lên men, tinh bột từ các loại ngũ cốc được chuyển hóa thành etanol và CO2 và tập trung lượng chất dinh dưỡng còn lại của tinh bột trong DDGS lên 2 tới 3 lần.   ... chi tiết

  • Hiep Quang
    CÁM MÌ SỬ DỤNG TRONG THỨC ĂN CHĂN NUÔI THỦY SẢN
    26/07/2012
    1. Cám mì là gì? Cám là lớp bên ngoài của hạt gạo mì lứt sau khi đập tách vỏ trấu.  ... chi tiết

  • bap hu.jpg
    ZEARALENONE LÀ GÌ?
    29/12/2010
    Xin hỏi Zearalenone là gì ? Zearalenone làm giảm hấp thu dinh dưỡng trên heo con có đúng không ? ... chi tiết

  • ln con.jpg
    BỆNH LỞ MỒM LONG MÓNG
    17/12/2010
    Bệnh lở mồm long móng là gì ? Bệnh lở mồm long móng (tiếng Anh: Foot-and-mouth disease, viết tắt FMD; tiếng Latin: Aphtae epizooticae), là một loại bệnh bệnh truyền nhiễm rất nguy hiểm do virus gây ra trên động vật móng guốc chẵn như lợn, bò, trâu, hươu, dê...... chi tiết

  • my.jpg
    AFLATOXIN VÀ MYCOTOXIN LÀ GÌ?
    08/10/2010
    Hỏi: Tôi thường nghe nói có aflatoxin, mycotoxin trong ngô, sắn và thức ăn chăn nuôi. Vậy aflatoxin, mycotoxin là gì? Chất này có tác dụng gì đối với chất lượng thức ăn chăn nuôi và sức khoẻ con người?... chi tiết

  • n heo.jpg
    NHU CẦU NƯỚC UỐNG HÀNG NGÀY CỦA LỢN
    08/10/2010
    Nhu cầu nước uống hàng ngày của lợn phụ thuộc vào nhiều yếu tố như: Giống, lứa tuổi, khẩu phần ăn, chất lượng thức ăn, chủng loại thức ăn, nhiệt độ môi trường, nhiệt độ chuồng nuôi, tình trạng sức khoẻ con vật, mật độ chuồng nuôi, phương thức chăn nuôi... Mỗi lứa tuổi khác nhau, có nhu cầu lượng nước tối thiểu khác nhau... chi tiết

Tỷ Giá
Mã NT Mua Bán
AUD 20.150,83 20.585,75
CAD 20.175,60 20.673,46
CHF 21.349,65 21.832,42
DKK 0,00 3.655,57
EUR 26.689,33 27.183,34
GBP 31.527,15 32.175,64
HKD 2.658,68 2.729,69
INR 0,00 390,76
JPY 201,10 206,27
KRW 0,00 20,91
KWD 0,00 74.238,89
MYR 0,00 6.998,80
NOK 0,00 3.622,82
RUB 0,00 744,13
SEK 0,00 3.170,56
SGD 16.406,90 16.845,15
THB 689,24 719,76
USD 20.950,00 21.020,00
(Nguồn: Ngân hàng Vietcombank - 19/05/2013)